小菜
món khai vị; món ăn kèm nhỏ; công việc dễ; dễ ợt; xem thêm 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]
món khai vị; món ăn kèm nhỏ; công việc dễ; dễ ợt; xem thêm 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể er hoá của 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]
›小菜儿xiǎo cài rbiến thể er hoá của 小菜[xiao3 cai4]
›小花远志xiǎo huā yuǎn zhìcây viễn chí hoa nhỏ (Polygala arvensis Willd. hoặc P. telephioides), có rễ dùng trong y học Trung Quốc
›小茴香xiǎo huí xiāngcây thì là; hạt thì là
›小船xiǎo chuánthuyền
›小舌xiǎo shélưỡi gà
›小苇鳽xiǎo wěi jiān(loài chim ở Trung Quốc) loài vạc lùn (Ixobrychus minutus)
›小舅子xiǎo jiù zi(thông tục) em trai của vợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.