Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
小春

xiǎo chūn

小春 là gì?

小春 [xiǎo chūn] có nghĩa là tháng mười âm lịch; mùa hè ấm áp cuối thu; cây trồng vào cuối thu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 小春 trong tiếng Việt

  1. tháng mười âm lịch
  2. mùa hè ấm áp cuối thu
  3. cây trồng vào cuối thu

Cách đọc và ghi nhớ 小春

小春 được đọc là xiǎo chūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tháng mười âm lịch; mùa hè ấm áp cuối thu; cây trồng vào cuối thu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan