小册子
sách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3]
sách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe buýt nhỏ (dùng cho giao thông công cộng)
›小刀xiǎo dāocon dao; Lượng từ: 把[ba3]
›小区xiǎo qūkhu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ô
›小公主xiǎo gōng zhǔnghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều; phiên bản nữ của 小皇帝[xiao3 huang2 di4]
›小刀会Xiǎo dāo huìHội Tiểu Đao, hội kín chống nhà Thanh đã phát động một cuộc nổi dậy thất bại năm 1855
›小两口儿xiǎo liǎng kǒu rbiến thể er hoá của 小兩口|小两口[xiao3 liang3 kou3]
›小动作xiǎo dòng zuòthói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn; thủ thuật
›小儿麻痹症xiǎo ér má bì zhèngbệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.