小册子 là gì?
小册子 [xiǎo cè zi] có nghĩa là sách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3].
Nghĩa của từ 小册子 trong tiếng Việt
- sách mỏng
- tờ rơi
- tập gấp
- tờ thông tin
- thực đơn
- Lượng từ: 本[ben3]
Cách đọc và ghi nhớ 小册子
小册子 được đọc là xiǎo cè zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .