Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
小册子小冊子

xiǎo cè zi

小册子 là gì?

小册子 [xiǎo cè zi] có nghĩa là sách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 小册子 trong tiếng Việt

  1. sách mỏng
  2. tờ rơi
  3. tập gấp
  4. tờ thông tin
  5. thực đơn
  6. Lượng từ: 本[ben3]

Cách đọc và ghi nhớ 小册子

小册子 được đọc là xiǎo cè zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan