小产 là gì?
小产 [xiǎo chǎn] có nghĩa là sẩy thai; một ca sẩy thai; phá thai.
Nghĩa của từ 小产 trong tiếng Việt
- sẩy thai
- một ca sẩy thai
- phá thai
Cách đọc và ghi nhớ 小产
小产 được đọc là xiǎo chǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sẩy thai; một ca sẩy thai; phá thai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .