Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
相帮相幫

xiāng bāng

相帮 là gì?

相帮 [xiāng bāng] có nghĩa là giúp đỡ lẫn nhau; hỗ trợ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 相帮 trong tiếng Việt

  1. giúp đỡ lẫn nhau
  2. hỗ trợ

Cách đọc và ghi nhớ 相帮

相帮 được đọc là xiāng bāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giúp đỡ lẫn nhau; hỗ trợ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan