镶边 là gì?
镶边 [xiāng biān] có nghĩa là mép; viền; viền (bằng ren, thêu, v.v.).
Nghĩa của từ 镶边 trong tiếng Việt
- mép
- viền
- viền (bằng ren, thêu, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 镶边
镶边 được đọc là xiāng biān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mép; viền; viền (bằng ren, thêu, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .