Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1176/1676

酸辣酱suān là jiàng

酸辣酱: nước sốt chua cay

Cụm từ
算老几suàn lǎo jǐ

算老几: mày nghĩ mày là ai? (hoặc "cô ta nghĩ cô ta là ai?" v.v.)

Cụm từ
酸辣汤suān là tāng

酸辣汤: canh chua cay; súp chua cay

Cụm từ
酸辣土豆丝suān là tǔ dòu sī

酸辣土豆丝: khoai tây bào sợi chua cay

Cụm từ
算了suàn le

算了: để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi

Cụm từ
算力suàn lì

算力: sức mạnh tính toán; tỷ lệ băm (khai thác tiền điện tử)

Cụm từ
酸溜溜suān liū liū

酸溜溜: chua; chua cay

Cụm từ
酸梅suān méi

酸梅: mơ muối; umeboshi Nhật Bản

Cụm từ
酸莓suān méi

酸莓: quả nam việt quất

Cụm từ
蒜苗suàn miáo

蒜苗: mầm tỏi

Cụm từ
蒜苗炒肉片suàn miáo chǎo ròu piàn

蒜苗炒肉片: thịt xào với mầm tỏi

Cụm từ
酸民suān mín

酸民: (Đài Loan) kẻ phá rối trên mạng

Cụm từ
算命suàn mìng

算命: bói toán; xem bói

Cụm từ
算命家suàn mìng jiā

算命家: người bói toán

Cụm từ
算命先生suàn mìng xiān sheng

算命先生: thầy bói

Cụm từ
算命者suàn mìng zhě

算命者: người bói toán

Cụm từ
酸模suān mó

酸模: cây chua me đất (Rumex acetosa)

Cụm từ
算哪根葱suàn nǎ gēn cōng

算哪根葱: mày nghĩ mày là ai?; hắn (cô ta,...) nghĩ hắn là ai?

Cụm từ
酸奶suān nǎi

酸奶: sữa chua

Cụm từ
酸奶节Suān nǎi jié

酸奶节: Lễ hội Shoton ở Lhasa hoặc tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng

Cụm từ
算你狠suàn nǐ hěn

算你狠: cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!

Cụm từ
算盘suàn pán

算盘: bàn tính; LT:把[ba3]; kế hoạch; đề án

Cụm từ
酸葡萄suān pú tao

酸葡萄: nho chua

Cụm từ
算起来suàn qǐ lái

算起来: tính toán; ước tính; tổng cộng; tất cả; (nghĩa bóng) nếu nghĩ kỹ

Cụm từ
酸曲suān qǔ

酸曲: bài hát tình yêu

Cụm từ
蒜茸suàn róng

蒜茸: tỏi nghiền; cũng viết 蒜蓉[suan4 rong2]

Cụm từ
蒜蓉suàn róng

蒜蓉: tỏi băm; nhão tỏi

Cụm từ
蒜茸钳suàn róng qián

蒜茸钳: dụng cụ ép tỏi

Cụm từ
酸乳suān rǔ

酸乳: sữa chua

Cụm từ
酸软suān ruǎn

酸软: đau nhức và mỏi mệt

Cụm từ
酸乳酪suān rǔ lào

酸乳酪: sữa chua

Cụm từ
酸涩suān sè

酸涩: chua; chát; (nghĩa bóng) đắng; đau đớn

Cụm từ
算是suàn shì

算是: được coi là; cuối cùng

Cụm từ
酸式盐suān shì yán

酸式盐: muối axit

Cụm từ
算数suàn shù

算数: đếm số; giữ lời; có hiệu lực; tính là quan trọng

Cụm từ
算术suàn shù

算术: số học; phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)

Cụm từ
算术级数suàn shù jí shù

算术级数: cấp số cộng (như 2+4+6+8+...)

Cụm từ
算术平均suàn shù píng jūn

算术平均: trung bình số học (toán)

Cụm từ
算术平均数suàn shù píng jūn shù

算术平均数: trung bình số học

Cụm từ
算术式suàn shù shì

算术式: (toán) biểu thức số học

Cụm từ
苏氨酸sū ān suān

苏氨酸: threonine (Thr), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
苏胺酸sū àn suān

苏胺酸: threonine

Cụm từ
蒜苔suàn tái

蒜苔: xem 蒜薹[suan4 tai2]

Cụm từ
蒜薹suàn tái

蒜薹: mầm tỏi (nấu ăn)

Cụm từ
酸疼suān téng

酸疼: (cơ bắp) đau; nhức mỏi

Cụm từ
酸甜suān tián

酸甜: chua và ngọt

Cụm từ
酸甜苦辣suān tián kǔ là

酸甜苦辣: chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống

Cụm từ
酸痛suān tòng

酸痛: đau

Cụm từ
蒜味suàn wèi

蒜味: mùi tỏi

Cụm từ
酸辛suān xīn

酸辛: đau khổ

Cụm từ
酸性suān xìng

酸性: tính axit

Cụm từ
酸盐suān yán

酸盐: sulfonat

Cụm từ
酸雨suān yǔ

酸雨: mưa axit

Cụm từ
酸枣suān zǎo

酸枣: táo chua (Ziziphus jujuba var. spinosa)

Cụm từ
算账suàn zhàng

算账: (kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù

Cụm từ
算准suàn zhǔn

算准: tính toán chính xác; xác định; phân biệt; nhận ra

Cụm từ
算子suàn zi

算子: toán tử (toán học)

Cụm từ
苏澳Sū ào

苏澳: Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
苏澳镇Sū ào Zhèn

苏澳镇: Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
苏报案Sū bào àn

苏报案: Sự đàn áp năm 1903 của triều Thanh đối với lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô Báo 蘇報|苏报, dẫn đến việc bỏ tù Chương Thái Viêm 章太炎 và Tấu Dong 鄒容|邹容

Cụm từ