松针
lá thông
lá thông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) con sẻ thông (Pinicola enucleator)
›松香sōng xiāngnhựa thông; nhựa thông đặc
›松辽平原Sōng liáo Píng yuánĐồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng…
›松阳Sōng yánghuyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›松赞干布陵Sōng zàn Gàn bù línglăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố ở địa khu Lhoka
›松阳县Sōng yáng xiànhuyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›松赞干布Sōng zàn Gàn bùTùng Tán Cán Bố (604-650), hoàng đế Tây Tạng, người sáng lập triều đại Thổ Phồn 吐蕃[Tu3 bo1]
›松蘑sōng mónấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.