松溪县
huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
›松滋Sōng zīhuyện Tùng Tư (Hồ Bắc)
›松潘Sōng pānhuyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá…
›松桃苗族自治县Sōng táo Miáo zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu
›松桃县Sōng táo XiànHuyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
›松江区Sōng jiāng qūquận Tùng Giang, ngoại thành Thượng Hải
›松江Sōng jiāngquận ngoại thành Tùng Giang của Thượng Hải
›松潘县Sōng pān XiànQuận Tùng Phan (Tây Tạng: zung chu rdzong) tại Châu tự trị Dân tộc Tạng và Dân tộc Khương A Bá…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.