颂赞
khen ngợi
khen ngợi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài phát biểu khen ngợi; điếu văn; thơ ca tụng
›颂扬sòng yángtán dương; ca ngợi
›颂辞sòng cíbiến thể của 頌詞|颂词[song4 ci2]
›颂歌sòng gēbài thánh ca
›顺风转舵shùn fēng zhuǎn duòhành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc
›顺风车shùn fēng chēphương tiện cho đi nhờ miễn phí; (ví von) bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội
›顺风耳shùn fēng ěrngười có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết); ví von: người nắm bắt thông tin tốt
›顺风shùn fēngnghĩa đen: gió thuận; Thượng lộ bình an!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.