宋体
phông chữ Mincho; Tống
phông chữ Mincho; Tống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
›宋美龄Sòng Měi língTống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch
›宋祖英Sòng Zǔ yīngTống Tổ Anh (1966-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc
›宋祁Sòng QíTống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书
›宋白Sòng báiTống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc
›宋濂Sòng LiánTống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh
›宋江Sòng JiāngTống Giang, một trong những anh hùng chính của tiểu thuyết Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传
›宋武帝Sòng Wǔ dìHoàng đế Vũ của nhà Tống (363-422), tên thật là Lưu Dụ 劉裕|刘裕[Liu2 Yu4], người sáng lập Nam triều Tống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.