Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “装”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhuāng

đựng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
装修
zhuāngxiū

sửa sang

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
装B
zhuāng bī

biến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]

Từ vựng
装作
zhuāng zuò

giả vờ; giả bộ; đóng vai

Cụm từ
装佯
zhuāng yáng

giả tạo

Cụm từ
装傻
zhuāng shǎ

giả ngu; giả vờ ngây thơ

Cụm từ
装入
zhuāng rù

tải vào

Cụm từ
装出
zhuāng chū

tỏ ra (vẻ)

Cụm từ
装卸
zhuāng xiè

bốc xếp; chuyển tải; lắp ráp và tháo rời

Cụm từ
装备
zhuāng bèi

trang bị

Cụm từ
装嫩
zhuāng nèn

giả vờ trẻ; giả làm vẻ trẻ trung

Cụm từ
装屄
zhuāng bī

tỏ ra mình là người khó chịu và kiêu ngạo

Cụm từ
装帧
zhuāng zhēn

bìa và bố cục (của sách, v.v.)

Cụm từ
装弹
zhuāng dàn

nạp (đạn vào súng); lên đạn

Cụm từ
装成
zhuāng chéng

giả vờ

Cụm từ
装扮
zhuāng bàn

trang trí; tô điểm; hoá trang; cải trang

Cụm từ
装料
zhuāng liào

tải; nạp; đổ nguyên liệu (đặc biệt vào máy)

Cụm từ
装有
zhuāng yǒu

được trang bị

Cụm từ
装机
zhuāng jī

cài đặt; lắp đặt

Cụm từ
装束
zhuāng shù

trang phục; quần áo

Cụm từ
装死
zhuāng sǐ

giả chết

Cụm từ
装满
zhuāng mǎn

làm đầy

Cụm từ
装潢
zhuāng huáng

lắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói

Cụm từ
装点
zhuāng diǎn

trang trí; chưng diện; tô điểm

Cụm từ