Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “装”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuāng

装: trang sức; trang trí; mặc; quần áo; trang phục (của diễn viên trong vở kịch); đóng vai; giả vờ; lắp đặt; sửa chữa; gói (thứ gì vào túi); tải…

Từ vựng
装点门面zhuāng diǎn mén miàn

装点门面: nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Thành ngữ
装点zhuāng diǎn

装点: trang trí; chưng diện; tô điểm

Cụm từ
装饰道具zhuāng shì dào jù

装饰道具: (sân khấu) trang trí cảnh; đạo cụ trang trí

Cụm từ
装饰物zhuāng shì wù

装饰物: đồ trang trí; sự trang trí

Cụm từ
装饰品zhuāng shì pǐn

装饰品: đồ trang trí

Cụm từ
装饰zhuāng shì

装饰: trang trí; sự trang trí; mang tính trang trí

Cụm từ
装门面zhuāng mén miàn

装门面: xem 裝點門面|装点门面[zhuang1 dian3 men2 mian4]

Cụm từ
装配线zhuāng pèi xiàn

装配线: dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất

Cụm từ
装配工厂zhuāng pèi gōng chǎng

装配工厂: nhà máy lắp ráp

Cụm từ
装配员zhuāng pèi yuán

装配员: công nhân lắp ráp

Cụm từ
装配zhuāng pèi

装配: lắp ráp; lắp vào

Cụm từ
装运zhuāng yùn

装运: vận chuyển; lô hàng

Cụm từ
装逼zhuāng bī

装逼: biến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]

Cụm từ
装载zhuāng zài

装载: tải; chất hàng

Cụm từ
装货zhuāng huò

装货: xếp hàng lên tàu, v.v

Cụm từ
装设zhuāng shè

装设: lắp đặt; lắp (ví dụ: bóng đèn)

Cụm từ
装订zhuāng dìng

装订: đóng sách; bọc (sách, v.v.)

Cụm từ
装裹zhuāng guo

装裹: khâm liệm; quấn xác

Cụm từ
装袋zhuāng dài

装袋: đóng gói; đổ vào túi; đóng túi

Cụm từ
装蒜zhuāng suàn

装蒜: giả ngu; giả vờ không biết

Cụm từ
装萌zhuāng méng

装萌: (tiếng lóng) giả vờ dễ thương

Tiếng lóng xã hội
装船zhuāng chuán

装船: bốc hàng lên tàu

Cụm từ
装腔作势zhuāng qiāng zuò shì

装腔作势: làm điệu bộ; giả tạo; kiểu cách

Cụm từ
装聋作哑zhuāng lóng zuò yǎ

装聋作哑: giả câm điếc

Cụm từ
装置物zhuāng zhì wù

装置物: vật cố định; sự lắp đặt

Cụm từ
装置zhuāng zhì

装置: lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị; hệ thống; đơn vị; thiết bị

Cụm từ
装穷叫苦zhuāng qióng jiào kǔ

装穷叫苦: giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)

Thành ngữ
装神弄鬼zhuāng shén nòng guǐ

装神弄鬼: nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò ma quái

Thành ngữ
装疯卖傻zhuāng fēng mài shǎ

装疯卖傻: giả ngu (thành ngữ); giả điên

Thành ngữ
装病zhuāng bìng

装病: giả ốm; giả bệnh

Cụm từ
装甲车辆zhuāng jiǎ chē liàng

装甲车辆: xe bọc thép

Cụm từ
装甲车zhuāng jiǎ chē

装甲车: xe bọc thép; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
装甲zhuāng jiǎ

装甲: giáp xe cộ

Cụm từ
装璜zhuāng huáng

装璜: biến thể của 裝潢|装潢[zhuang1 huang2]

Cụm từ
装潢zhuāng huáng

装潢: lắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói

Cụm từ
装满zhuāng mǎn

装满: làm đầy

Cụm từ
装洋蒜zhuāng yáng suàn

装洋蒜: giả vờ không biết

Cụm từ
装死zhuāng sǐ

装死: giả chết

Cụm từ
装机zhuāng jī

装机: cài đặt; lắp đặt

Cụm từ
装模作样zhuāng mó zuò yàng

装模作样: giả vờ (thành ngữ); tỏ ra màu mè; đóng kịch

Thành ngữ
装束zhuāng shù

装束: trang phục; quần áo

Cụm từ
装有zhuāng yǒu

装有: được trang bị

Cụm từ
装料zhuāng liào

装料: tải; nạp; đổ nguyên liệu (đặc biệt vào máy)

Cụm từ
装扮zhuāng bàn

装扮: trang trí; tô điểm; hoá trang; cải trang

Cụm từ
装成zhuāng chéng

装成: giả vờ

Cụm từ
装弹zhuāng dàn

装弹: nạp (đạn vào súng); lên đạn

Cụm từ
装帧zhuāng zhēn

装帧: bìa và bố cục (của sách, v.v.)

Cụm từ
装屄zhuāng bī

装屄: tỏ ra mình là người khó chịu và kiêu ngạo

Cụm từ
装嫩zhuāng nèn

装嫩: giả vờ trẻ; giả làm vẻ trẻ trung

Cụm từ
装好人zhuāng hǎo rén

装好人: giả vờ tốt bụng

Cụm từ
装可爱zhuāng kě ài

装可爱: làm điệu dễ thương; giả vờ đáng yêu; giả làm dễ thương

Cụm từ
装卸工zhuāng xiè gōng

装卸工: công nhân bốc xếp; công nhân bến cảng

Cụm từ
装卸zhuāng xiè

装卸: bốc xếp; chuyển tải; lắp ráp và tháo rời

Cụm từ
装出zhuāng chū

装出: tỏ ra (vẻ)

Cụm từ
装入zhuāng rù

装入: tải vào

Cụm từ
装傻zhuāng shǎ

装傻: giả ngu; giả vờ ngây thơ

Cụm từ
装备zhuāng bèi

装备: trang bị

Cụm từ
装修zhuāng xiū

装修: trang trí; trang trí nội thất; sửa sang; cải tạo

Cụm từ
装佯zhuāng yáng

装佯: giả tạo

Cụm từ