Kết quả tra từ “胎”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胎: bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa bóng) khởi nguồn; ngọn ngành; từ…
胎体: (trong gốm sứ, sơn mài, v.v.) phần nền (làm từ đất sét, kim loại, tre, v.v.) được phủ men, sơn mài hoặc các yếu tố trang trí khác
胎面: bề mặt lốp; gai lốp
胎记: vết bớt
胎粪: phân su
胎盘: nhau thai
胎生: sinh con; thai sinh
胎死腹中: thai chết trong bụng; (ví von) kế hoạch hoặc dự án thất bại trước khi thực hiện
胎教: giáo dục thai nhi; huấn luyện trước sinh; ảnh hưởng trước sinh
胎座: (thực vật) nhau
胎压: áp suất lốp
胎动: cử động thai
胎儿: thai nhi; bào thai; phôi thai
胎便: phân su
龙凤胎: sinh đôi khác giới tính
鬼胎: ý đồ nham hiểm; động cơ thầm kín
双胞胎: sinh đôi; LT:對|对[dui4]
连体双胞胎: cặp song sinh dính liền; song sinh Siam
轮胎: lốp xe; lốp hơi
车胎: lốp xe
补胎片: miếng vá lốp xe (để sửa thủng)
补胎: sửa lốp xe
薄胎瓷器: đồ sứ mỏng như vỏ trứng
臀位取胎术: thủ thuật kéo thai ngôi mông (y học)
脱骨换胎: thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng thay đổi toàn diện
脱胎漆器: đồ sơn mài không xương
脱胎换骨: thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn; sáng tạo từ chất liệu khác…
脱胎成仙: tái sinh thành tiên
脱胎: được sinh ra; (nghĩa bóng) phát triển từ cái gì khác (về ý tưởng, câu chuyện, hệ thống chính trị, v.v.); (nghĩa bóng) thoát xác (tái sinh); sơn…
胚胎发生: quá trình phát sinh phôi
胚胎学: phôi học
胚胎: phôi thai
肉眼凡胎: kẻ ngu dốt (thành ngữ)
圣胎: cơ thể bất tử (của đạo sĩ tái sinh)
畸胎瘤: u quái (y học)
畸胎: quái thai; quái vật; cá thể bị biến dạng nặng
异卵双胞胎: cặp song sinh khác trứng
爆胎: xì lốp; nổ lốp; bể lốp
烧胎: đốt lốp; phóng nhanh
滑胎: drift (kỹ thuật đua xe); (Đông y) sảy thai nhiều lần; sảy thai quen dạ
泥胎: tượng đất sét
母胎单身: chưa từng yêu đương
母胎solo: (tiếng lóng) chưa từng yêu đương
母胎: dạ con của mẹ
有了胎: mang thai; mang đứa trẻ
投错胎: đầu thai nhầm bụng; (ví von) sinh ra trong hoàn cảnh bất hạnh (gia đình nghèo khó, bạo lực gia đình, v.v.)
投胎: đầu thai
打胎: phá thai
怀胎: mang thai; mang đứa trẻ trong bụng
怪胎: quái dị; phôi thai bất thường; bào thai bị dị tật
娘胎: bụng mẹ
多胎妊娠: mang thai đa thai
堕胎: phá thai
坠胎: phá thai
同卵双胞胎: sinh đôi giống hệt
受胎: mang thai; thụ thai; được thụ tinh; thụ tinh nhân tạo
内胎: săm (của lốp xe)
备胎: lốp dự phòng; (tiếng lóng) người dự phòng
二胎: mang thai lần thứ hai
三胞胎: sinh ba