Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tāi

胎 là gì?

[tāi] có nghĩa là bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa bóng) khởi nguồn; ngọn ngành; từ mượn lốp xe.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 胎 trong tiếng Việt

  1. bào thai
  2. lượng từ cho lứa (chó con, v.v.)
  3. lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm)
  4. dạ con mang thai
  5. (nghĩa bóng) khởi nguồn
  6. ngọn ngành
  7. từ mượn lốp xe

Cách đọc và ghi nhớ 胎

được đọc là tāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa bóng) khởi nguồn; ngọn ngành; từ mượn lốp xe”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan