胎 là gì?
胎 [tāi] có nghĩa là bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa bóng) khởi nguồn; ngọn ngành; từ mượn lốp xe.
Nghĩa của từ 胎 trong tiếng Việt
- bào thai
- lượng từ cho lứa (chó con, v.v.)
- lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm)
- dạ con mang thai
- (nghĩa bóng) khởi nguồn
- ngọn ngành
- từ mượn lốp xe
Cách đọc và ghi nhớ 胎
胎 được đọc là tāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa bóng) khởi nguồn; ngọn ngành; từ mượn lốp xe”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .