胎
bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa bóng) khởi nguồn; ngọn ngành; từ mượn lốp xe
bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa bóng) khởi nguồn; ngọn ngành; từ mượn lốp xe
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho…
›腿tuǐchân; Lượng từ:條|条[tiao2]
›台táibục; sân khấu; sân; đài; hỗ trợ; nhà ga; đài phát thanh; lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc
›肽tàipeptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH)
›脡tǐngthịt ức; thẳng
›脱tuōrụng; cởi; thoát; thoát khỏi
›腆tiǎnlàm mạnh (như rượu); đức hạnh
›聼tīngbiến thể của 聽|听[ting1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.