胚胎 là gì?
胚胎 [pēi tāi] có nghĩa là phôi thai.
Nghĩa của từ 胚胎 trong tiếng Việt
phôi thai
Cách đọc và ghi nhớ 胚胎
胚胎 được đọc là pēi tāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phôi thai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
胚胎 [pēi tāi] có nghĩa là phôi thai.
phôi thai
胚胎 được đọc là pēi tāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phôi thai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .