投错胎
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
投错胎
đầu thai nhầm bụng; (ví von) sinh ra trong hoàn cảnh bất hạnh (gia đình nghèo khó, bạo lực gia đình, v.v.)
Giản thể投错胎
Phồn thể投錯胎
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng