脱胎
được sinh ra; (nghĩa bóng) phát triển từ cái gì khác (về ý tưởng, câu chuyện, hệ thống chính trị, v.v.); (nghĩa bóng) thoát xác (tái sinh); sơn mài không xương (ví dụ, đồ sơn mài)
được sinh ra; (nghĩa bóng) phát triển từ cái gì khác (về ý tưởng, câu chuyện, hệ thống chính trị, v.v.); (nghĩa bóng) thoát xác (tái sinh); sơn mài không xương (ví dụ, đồ sơn mài)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồ sơn mài không xương
›脱脱Tuō tuōThoát Thoát (1314-1355), chính trị gia Mông Cổ thời nhà Nguyên, tể tướng đến năm 1345, biên soạn ba bộ sử…
›脱胎成仙tuō tāi chéng xiāntái sinh thành tiên
›脱肠tuō chángthoát vị (trực tràng)
›脱窗tuō chuānglé (Đài Loan) (từ tiếng Đài Loan 挩窗, phát âm Tai-lo [thuah-thang])
›脱肛tuō gāngsa trực tràng
›脱羽tuō yǔrụng lông; thay lông (của chim)
›脱线tuō xiàntrật đường ray; xe lửa trật bánh; trật bánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.