脱胎脫胎
脱胎 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 脱胎 trong tiếng Việt
- được sinh ra
- (nghĩa bóng) phát triển từ cái gì khác (về ý tưởng, câu chuyện, hệ thống chính trị, v.v.)
- (nghĩa bóng) thoát xác (tái sinh)
- sơn mài không xương (ví dụ, đồ sơn mài)