Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
泥胎

ní tāi

泥胎 là gì?

泥胎 [ní tāi] có nghĩa là tượng đất sét.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 泥胎 trong tiếng Việt

tượng đất sét

Cách đọc và ghi nhớ 泥胎

泥胎 được đọc là ní tāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tượng đất sét”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan