泥胎 là gì?
泥胎 [ní tāi] có nghĩa là tượng đất sét.
Nghĩa của từ 泥胎 trong tiếng Việt
tượng đất sét
Cách đọc và ghi nhớ 泥胎
泥胎 được đọc là ní tāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tượng đất sét”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .