Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “承”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chéng

承: chịu; chở; cầm; tiếp tục; đảm nhận; phụ trách; do; bởi vì; nhận

Từ vựng
承头chéng tóu

承头: chịu trách nhiệm

Cụm từ
承顺chéng shùn

承顺: tuân theo; phục tùng

Cụm từ
承销货物chéng xiāo huò wù

承销货物: hàng ký gửi

Cụm từ
承销店chéng xiāo diàn

承销店: đại lý

Cụm từ
承销团chéng xiāo tuán

承销团: nhóm bảo lãnh

Cụm từ
承销商chéng xiāo shāng

承销商: công ty bảo lãnh; phân phối; đại lý bán hàng

Cụm từ
承销品chéng xiāo pǐn

承销品: hàng ký gửi

Cụm từ
承销利差chéng xiāo lì chā

承销利差: chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành

Cụm từ
承销价差chéng xiāo jià chā

承销价差: chênh lệch giá bảo lãnh phát hành

Cụm từ
承销人chéng xiāo rén

承销人: đại lý bán hàng; nhân viên bán hàng; người nhận ký gửi; nhà bảo lãnh

Cụm từ
承销chéng xiāo

承销: bảo lãnh phát hành; bảo lãnh; bán làm đại lý; nhận ký gửi

Cụm từ
承重孙chéng zhòng sūn

承重孙: cháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên)

Cụm từ
承重chéng zhòng

承重: (thường nói về thành phần cấu trúc của tòa nhà) chịu tải; chịu lực (tường, cột, v.v.)

Cụm từ
承运人chéng yùn rén

承运人: người vận chuyển (hàng hóa, v.v.)

Cụm từ
承运chéng yùn

承运: cung cấp vận chuyển; nhận Mệnh Trời; thừa nhận sứ mệnh làm hoàng đế

Cụm từ
承办chéng bàn

承办: đảm nhận; chấp nhận hợp đồng

Cụm từ
承转chéng zhuǎn

承转: truyền đạt tài liệu (lên hoặc xuống theo chuỗi quan liêu)

Cụm từ
承载量chéng zài liàng

承载量: sức tải; khả năng chịu tải

Cụm từ
承载力chéng zài lì

承载力: sức chịu tải

Cụm từ
承载chéng zài

承载: chịu tải; chịu đựng

Cụm từ
承让人chéng ràng rén

承让人: bên nhận chuyển nhượng (pháp lý)

Cụm từ
承让chéng ràng

承让: bạn nhường tôi thắng (nói lịch sự sau khi thắng một trò chơi)

Cụm từ
承诺chéng nuò

承诺: hứa; hứa làm gì đó; cam kết

Cụm từ
承认控罪chéng rèn kòng zuì

承认控罪: lời nhận tội (pháp luật)

Cụm từ
承认chéng rèn

承认: thừa nhận; thú nhận; công nhận; sự công nhận (ngoại giao, nghệ thuật, v.v.)

Cụm từ
承袭chéng xí

承袭: thừa kế; theo; tiếp nhận

Cụm từ
承蒙关照chéng méng guān zhào

承蒙关照: mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi

Cụm từ
承蒙chéng méng

承蒙: mang ơn (ai đó)

Cụm từ
承继chéng jì

承继: nhận làm con nuôi (ví dụ: nhận cháu làm con); thừa kế

Cụm từ
承籍chéng jí

承籍: kế thừa cấp bậc (từ người tiền nhiệm)

Cụm từ
承租方chéng zū fāng

承租方: bên vay; người thuê; bên thuê trong hợp đồng

Cụm từ
承租人chéng zū rén

承租人: người thuê

Cụm từ
承租chéng zū

承租: thuê; mướn

Cụm từ
承当chéng dāng

承当: gánh vác (trách nhiệm); đảm nhận; chấp nhận

Cụm từ
承欢chéng huān

承欢: chiều lòng ai đó để làm họ vui (đặc biệt là cha mẹ)

Cụm từ
承望chéng wàng

承望: mong đợi (thường trong ngữ cảnh phủ định, tôi không bao giờ ngờ rằng...); mong chờ

Cụm từ
承揽chéng lǎn

承揽: nhận thầu một dự án toàn bộ

Cụm từ
承担chéng dān

承担: đảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...)

Cụm từ
承接chéng jiē

承接: tiếp nhận; chấp nhận; tiếp nối

Cụm từ
承托chéng tuō

承托: hỗ trợ; chịu (trọng lượng); đỡ

Cụm từ
承应chéng yìng

承应: đồng ý; hứa

Cụm từ
承德县Chéng dé xiàn

承德县: huyện Thừa Đức, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
承德市Chéng dé shì

承德市: địa cấp thị Thừa Đức ở Hà Bắc

Cụm từ
承德Chéng dé

承德: địa cấp thị Thừa Đức ở Hà Bắc; cũng là huyện Thừa Đức

Cụm từ
承建chéng jiàn

承建: xây dựng theo hợp đồng

Cụm từ
承平chéng píng

承平: (thời kỳ) hòa bình và thịnh vượng; yên bình

Cụm từ
承审法官chéng shěn fǎ guān

承审法官: thẩm phán xét xử

Cụm từ
承受力chéng shòu lì

承受力: sức chịu đựng; khả năng thích ứng

Cụm từ
承受chéng shòu

承受: chịu đựng; chống đỡ; thừa kế

Cụm từ
承包商chéng bāo shāng

承包商: nhà thầu

Cụm từ
承包人chéng bāo rén

承包人: nhà thầu

Cụm từ
承包chéng bāo

承包: hợp đồng; đảm nhận (một công việc)

Cụm từ
承前启后chéng qián qǐ hòu

承前启后: kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển đổi lịch sử; tạo cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau

Thành ngữ
承兑chéng duì

承兑: (thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa)

Cụm từ
承先启后chéng xiān qǐ hòu

承先启后: xem 承前啟後|承前启后[cheng2 qian2 qi3 hou4]

Cụm từ
承做chéng zuò

承做: đảm nhận; nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ)

Cụm từ
承付chéng fù

承付: hứa thanh toán

Cụm từ
承乏chéng fá

承乏: chấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn)

Cụm từ
承上起下chéng shàng qǐ xià

承上起下: kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của giai đoạn chuyển tiếp lịch sử; tạo cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau

Thành ngữ