承审法官 là gì?
承审法官 [chéng shěn fǎ guān] có nghĩa là thẩm phán xét xử.
Nghĩa của từ 承审法官 trong tiếng Việt
thẩm phán xét xử
Cách đọc và ghi nhớ 承审法官
承审法官 được đọc là chéng shěn fǎ guān, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thẩm phán xét xử”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .