承兑
(thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa)
(thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảm nhận; nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ)
›承付chéng fùhứa thanh toán
›承乏chéng fáchấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn)
›承包chéng bāohợp đồng; đảm nhận (một công việc)
›承受chéng shòuchịu đựng; chống đỡ; thừa kế
›承德Chéng déđịa cấp thị Thừa Đức ở Hà Bắc; cũng là huyện Thừa Đức
›承德市Chéng dé shìđịa cấp thị Thừa Đức ở Hà Bắc
›承德县Chéng dé xiànhuyện Thừa Đức, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.