Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chéng

承 là gì?

[chéng] có nghĩa là chịu; chở; cầm; tiếp tục; đảm nhận; phụ trách; do; bởi vì; nhận.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 承 trong tiếng Việt

  1. chịu
  2. chở
  3. cầm
  4. tiếp tục
  5. đảm nhận
  6. phụ trách
  7. do
  8. bởi vì
  9. nhận

Cách đọc và ghi nhớ 承

được đọc là chéng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chịu; chở; cầm; tiếp tục; đảm nhận; phụ trách; do; bởi vì; nhận”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan