承 là gì?
承 [chéng] có nghĩa là chịu; chở; cầm; tiếp tục; đảm nhận; phụ trách; do; bởi vì; nhận.
Nghĩa của từ 承 trong tiếng Việt
- chịu
- chở
- cầm
- tiếp tục
- đảm nhận
- phụ trách
- do
- bởi vì
- nhận
Cách đọc và ghi nhớ 承
承 được đọc là chéng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chịu; chở; cầm; tiếp tục; đảm nhận; phụ trách; do; bởi vì; nhận”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .