承办
đảm nhận; chấp nhận hợp đồng
đảm nhận; chấp nhận hợp đồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cung cấp vận chuyển; nhận Mệnh Trời; thừa nhận sứ mệnh làm hoàng đế
›承让人chéng ràng rénbên nhận chuyển nhượng (pháp lý)
›承销chéng xiāobảo lãnh phát hành; bảo lãnh; bán làm đại lý; nhận ký gửi
›承销人chéng xiāo rénđại lý bán hàng; nhân viên bán hàng; người nhận ký gửi; nhà bảo lãnh
›承认控罪chéng rèn kòng zuìlời nhận tội (pháp luật)
›承转chéng zhuǎntruyền đạt tài liệu (lên hoặc xuống theo chuỗi quan liêu)
›承载量chéng zài liàngsức tải; khả năng chịu tải
›承运人chéng yùn rénngười vận chuyển (hàng hóa, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.