Kết quả cho “块”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
miếng
một khối; cơ thể người hoặc động vật như một khối
u sầu; một khối trong lòng
kích thước; kích cỡ cơ thể
rễ củ; rễ dạng củ
than cục
dạng cục
thân củ
nấm cục (nấm rễ ăn được)
khối chuẩn (khối đo lường chính xác)
một tệ hoặc ít hơn; khoảng 80 xu hoặc một đô la
một khối; một miếng; một (đơn vị tiền); cùng nhau; ở cùng nơi
cục đá lạnh; tảng nước đá
cục máu đông; cục đông
cắt thành miếng
khối; đoạn; phần; khu vực; vùng
mảnh đất; (địa chất) khối núi
phần thi thể (của xác bị cắt)
mảng; vết; (y học) mảng bám
hình lập phương; khối; vuông; chữ nhật; rô ♦ (trong trò chơi bài)
khối
tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp); (kinh tế) khối
dùng đất làm gối (trong thời gian tang lễ)
mô-đun (trong phần mềm); đơn vị chức năng; thành phần