木块
khối
khối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồ gỗ
›木垒哈萨克自治县Mù lěi Hā sà kè Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Kazakh Mori, hoặc Mori Qazaq aptonom nahiyisi, thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji…
›木吒Mù zhaMộc Trà, nhân vật trong thần thoại Trung Quốc
›木垒县Mù lěi xiànhuyện tự trị dân tộc Kazakh Mori, hoặc Mori Qazaq aptonom nahiyisi, thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji…
›木卡姆mù kǎ mǔmukam, một trong số 12 làn điệu được sử dụng trong âm nhạc của người Duy Ngô Nhĩ
›木夯mù hāngdụng cụ đầm gỗ
›木子美Mù Zǐ měiMu Zimei, người nổi tiếng Trung Quốc
›木匠mù jiàngthợ mộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.