Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kuài

块 là gì?

[kuài] có nghĩa là cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 块 trong tiếng Việt

  1. cục
  2. tảng
  3. miếng
  4. lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v
  5. (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ

Cách đọc và ghi nhớ 块

được đọc là kuài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan