块 là gì?
块 [kuài] có nghĩa là cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ.
Nghĩa của từ 块 trong tiếng Việt
- cục
- tảng
- miếng
- lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v
- (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ
Cách đọc và ghi nhớ 块
块 được đọc là kuài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .