板块 là gì?
板块 [bǎn kuài] có nghĩa là tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp); (kinh tế) khối.
Nghĩa của từ 板块 trong tiếng Việt
- tấm
- (địa chất) mảng kiến tạo
- (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp)
- (kinh tế) khối
Cách đọc và ghi nhớ 板块
板块 được đọc là bǎn kuài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp); (kinh tế) khối”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .