Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
板块板塊

bǎn kuài

板块 là gì?

板块 [bǎn kuài] có nghĩa là tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp); (kinh tế) khối.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 板块 trong tiếng Việt

  1. tấm
  2. (địa chất) mảng kiến tạo
  3. (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp)
  4. (kinh tế) khối

Cách đọc và ghi nhớ 板块

板块 được đọc là bǎn kuài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp); (kinh tế) khối”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan