鲁毕克方块
Khối Rubik; lập phương kỳ diệu
Khối Rubik; lập phương kỳ diệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
›鲁米诺lǔ mǐ nuòluminol (hóa học) (từ mượn)
›鲁甸Lǔ diànhuyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
›鲁肃Lǔ SùLỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴
›鲁班Lǔ BānLỗ Ban, ông tổ nghề mộc trong truyền thuyết Trung Quốc
›鲁莽lǔ mǎngnóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
›鲁特琴lǔ tè qínđàn luýt (từ mượn)
›鲁菜Lǔ càiẩm thực Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.