Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “地”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

地: đất; mặt đất; ruộng; vùng; đất đai; LT:片[pian4]

Từ vựng
de

地: trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước

Từ vựng
地点dì diǎn

地点: nơi; chỗ; địa điểm; địa điểm tổ chức; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
地黄dì huáng

地黄: địa hoàng (Rehmannia glutinosa), rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
地鳖dì biē

地鳖: bọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
地头蛇dì tóu shé

地头蛇: kẻ bắt nạt địa phương; bạo chúa; trùm mafia khu vực

Cụm từ
地头dì tóu

地头: nơi; địa phương; rìa ruộng; lề dưới của trang giấy

Cụm từ
地面零点dì miàn líng diǎn

地面零点: điểm mặt đất tâm nổ

Cụm từ
地面部队dì miàn bù duì

地面部队: bộ binh

Cụm từ
地面灌溉dì miàn guàn gài

地面灌溉: tưới bề mặt

Cụm từ
地面水dì miàn shuǐ

地面水: nước bề mặt

Cụm từ
地面气压dì miàn qì yā

地面气压: áp suất mặt đất

Cụm từ
地面核爆炸dì miàn hé bào zhà

地面核爆炸: vụ nổ hạt nhân trên bề mặt

Cụm từ
地面控制dì miàn kòng zhì

地面控制: kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian)

Cụm từ
地面层dì miàn céng

地面层: tầng trệt; tầng một

Cụm từ
地面dì miàn

地面: sàn; mặt đất; bề mặt

Cụm từ
地震烈度dì zhèn liè dù

地震烈度: cường độ động đất (thước đo sức tàn phá)

Cụm từ
地震活动带dì zhèn huó dòng dài

地震活动带: vùng động đất; vành đai động đất

Cụm từ
地震波dì zhèn bō

地震波: sóng địa chấn

Cụm từ
地震带dì zhèn dài

地震带: vùng động đất; vành đai động đất

Cụm từ
地震局dì zhèn jú

地震局: cục động đất

Cụm từ
地震学家dì zhèn xué jiā

地震学家: nhà địa chấn học; nhà khoa học nghiên cứu động đất

Cụm từ
地震学dì zhèn xué

地震学: địa chấn học; khoa học về động đất

Cụm từ
地震区dì zhèn qū

地震区: vùng địa chấn; vành đai động đất

Cụm từ
地震仪dì zhèn yí

地震仪: máy đo địa chấn

Cụm từ
地震dì zhèn

地震: động đất

Cụm từ
地雷dì léi

地雷: mìn chống tăng (LT:顆|颗[ke1]); (ví von) điểm nhạy cảm; điểm yếu

Cụm từ
地陪dì péi

地陪: hướng dẫn viên địa phương; thuyết minh viên du lịch

Cụm từ
地铁站dì tiě zhàn

地铁站: ga tàu điện ngầm

Cụm từ
地铁dì tiě

地铁: đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm

Cụm từ
地钱dì qián

地钱: cây rêu tản (Marchantia polymorpha)

Cụm từ
地邻dì lín

地邻: hàng xóm trên ruộng đất

Cụm từ
地道dì dao

地道: chính thống; đích thực; đúng chuẩn

Cụm từ
地速dì sù

地速: vận tốc mặt đất (của máy bay, v.v.)

Cụm từ
地轴dì zhóu

地轴: trục trái đất

Cụm từ
地躺拳dì tǎng quán

地躺拳: Địa Thảng Quyền - "Quyền Nằm Trên Mặt Đất"; "Quyền Ngã Lăn Trên Đất" - Võ thuật

Cụm từ
地质年表dì zhì nián biǎo

地质年表: thang thời gian địa chất

Cụm từ
地质年代表dì zhì nián dài biǎo

地质年代表: thang thời gian địa chất

Cụm từ
地质学家dì zhì xué jiā

地质学家: nhà địa chất học

Cụm từ
地质学dì zhì xué

地质学: địa chất học

Cụm từ
地质dì zhì

地质: địa chất

Cụm từ
地貌dì mào

地貌: (địa chất) địa mạo; địa hình thái học

Cụm từ
地调dì diào

地调: khảo sát địa chất, viết tắt của 地質調查|地质调查[di4 zhi4 diao4 cha2]

Viết tắt
地角天涯dì jiǎo tiān yá

地角天涯: Tận cùng trời đất

Cụm từ
地西泮dì xī pàn

地西泮: diazepam (từ mượn); Valium

Cụm từ
地表水dì biǎo shuǐ

地表水: nước bề mặt

Cụm từ
地表dì biǎo

地表: bề mặt (của trái đất)

Cụm từ
地衣dì yī

地衣: địa y (lichen)

Cụm từ
地处dì chǔ

地处: nằm ở; toạ lạc tại

Cụm từ
地藏菩萨Dì zàng Pú sà

地藏菩萨: Địa Tạng Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa…

Cụm từ
地藏王菩萨Dì zàng wáng Pú sà

地藏王菩萨: Địa Tạng Vương Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu…

Cụm từ
地藏Dì zàng

地藏: Địa Tạng, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa Khố Bồ…

Cụm từ
地脚dì jiǎo

地脚: chân trang (trong trang giấy); (phương ngữ) nền móng (của một tòa nhà); đế

Cụm từ
地脉dì mài

地脉: vị trí địa lý theo nguyên tắc phong thủy 風水|风水[feng1 shui3]; đường ley

Cụm từ
地老天荒dì lǎo tiān huāng

地老天荒: xem 天荒地老[tian1 huang1 di4 lao3]

Cụm từ
地缘政治学dì yuán zhèng zhì xué

地缘政治学: địa chính trị học

Cụm từ
地缘政治dì yuán zhèng zhì

地缘政治: địa chính trị; mang tính địa chính trị

Cụm từ
地缘战略dì yuán zhàn lüè

地缘战略: chiến lược địa chính trị

Cụm từ
地缘dì yuán

地缘: tình hình địa lý; địa-(chính trị, v.v.)

Cụm từ
地线dì xiàn

地线: dây tiếp đất; dây nối đất

Cụm từ