地鳖
bọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
bọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa hoàng (Rehmannia glutinosa), rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›地面零点dì miàn líng diǎnđiểm mặt đất tâm nổ
›地面气压dì miàn qì yāáp suất mặt đất
›地面控制dì miàn kòng zhìkiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian)
›地面dì miànsàn; mặt đất; bề mặt
›地震烈度dì zhèn liè dùcường độ động đất (thước đo sức tàn phá)
›地震活动带dì zhèn huó dòng dàivùng động đất; vành đai động đất
›地头蛇dì tóu shékẻ bắt nạt địa phương; bạo chúa; trùm mafia khu vực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.