地面控制 là gì?
地面控制 [dì miàn kòng zhì] có nghĩa là kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian).
Nghĩa của từ 地面控制 trong tiếng Việt
kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian)
Cách đọc và ghi nhớ 地面控制
地面控制 được đọc là dì miàn kòng zhì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .