地
đất; mặt đất; ruộng; vùng; đất đai; LT:片[pian4]
đất; mặt đất; ruộng; vùng; đất đai; LT:片[pian4]
地 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “trợ từ trạng ngữ” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 地 cùng cụm 地区 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dì, từ thường mang nghĩa “trợ từ trạng ngữ”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là de, từ thường mang nghĩa “trợ từ trạng ngữ”.
thành phần + từmệnh đề + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
địa phương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khu vực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.địa phương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.