地表
bề mặt (của trái đất)
bề mặt (của trái đất)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước bề mặt
›地角天涯dì jiǎo tiān yáTận cùng trời đất
›地衣dì yīđịa y (lichen)
›地处dì chǔnằm ở; toạ lạc tại
›地西泮dì xī pàndiazepam (từ mượn); Valium
›地藏菩萨Dì zàng Pú sàĐịa Tạng Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch…
›地藏王菩萨Dì zàng wáng Pú sàĐịa Tạng Vương Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được…
›地藏Dì zàngĐịa Tạng, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.