地表 là gì?
地表 [dì biǎo] có nghĩa là bề mặt (của trái đất).
Nghĩa của từ 地表 trong tiếng Việt
bề mặt (của trái đất)
Cách đọc và ghi nhớ 地表
地表 được đọc là dì biǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bề mặt (của trái đất)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .