Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
地面核爆炸

dì miàn hé bào zhà

地面核爆炸 là gì?

地面核爆炸 [dì miàn hé bào zhà] có nghĩa là vụ nổ hạt nhân trên bề mặt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 地面核爆炸 trong tiếng Việt

vụ nổ hạt nhân trên bề mặt

Cách đọc và ghi nhớ 地面核爆炸

地面核爆炸 được đọc là dì miàn hé bào zhà, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vụ nổ hạt nhân trên bề mặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan