地面核爆炸 là gì?
地面核爆炸 [dì miàn hé bào zhà] có nghĩa là vụ nổ hạt nhân trên bề mặt.
Nghĩa của từ 地面核爆炸 trong tiếng Việt
vụ nổ hạt nhân trên bề mặt
Cách đọc và ghi nhớ 地面核爆炸
地面核爆炸 được đọc là dì miàn hé bào zhà, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vụ nổ hạt nhân trên bề mặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .