地点
nơi; chỗ; địa điểm; địa điểm tổ chức; LT:個|个[ge4]
nơi; chỗ; địa điểm; địa điểm tổ chức; LT:個|个[ge4]
地点 thường mang nghĩa “nơi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 地点, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nơi; địa phương; rìa ruộng; lề dưới của trang giấy
›地黄dì huángđịa hoàng (Rehmannia glutinosa), rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›地头蛇dì tóu shékẻ bắt nạt địa phương; bạo chúa; trùm mafia khu vực
›地面零点dì miàn líng diǎnđiểm mặt đất tâm nổ
›地震波dì zhèn bōsóng địa chấn
›地鳖dì biēbọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›地面部队dì miàn bù duìbộ binh
›地面灌溉dì miàn guàn gàitưới bề mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.