地面零点 là gì?
地面零点 [dì miàn líng diǎn] có nghĩa là điểm mặt đất tâm nổ.
Nghĩa của từ 地面零点 trong tiếng Việt
điểm mặt đất tâm nổ
Cách đọc và ghi nhớ 地面零点
地面零点 được đọc là dì miàn líng diǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điểm mặt đất tâm nổ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .