Kết quả tra từ “国家”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国家: quốc gia; dân tộc; nhà nước; LT:個|个[ge4]
国家体委: ủy ban thể thao và văn hóa thể chất Trung Quốc
国家食品药品监督管理局: Cục Quản lý Giám sát Thực phẩm và Dược phẩm Quốc gia (SFDA)
国家电网公司: Tập đoàn Lưới điện Quốc gia Trung Quốc
国家电力监管委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Điện lực Quốc gia (Trung Quốc)
国家队: đội tuyển quốc gia
国家开发银行: Ngân hàng Phát triển Trung Quốc
国家重点实验室: Các Phòng thí nghiệm Chủ chốt Quốc gia (phòng thí nghiệm đại học ở Trung Quốc được chính phủ trung ương hỗ trợ)
国家重点学科: Các Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọng và được chính phủ trung ương Trung Quốc hỗ trợ, bao gồm y học, khoa học…
国家医疗服务体系: Dịch vụ Y tế Quốc gia (Vương quốc Anh)
国家军品贸易管理委员会: Ủy ban Quản lý Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia
国家军品贸易局: Cục Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia
国家质量监督检验检疫总局: Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ)
国家计委: Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, viết tắt của 國家計劃委員會|国家计划委员会[Guo2 jia1 Ji4 hua4 Wei3 yuan2 hui4]
国家计划委员会: Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế hoạch Nhà nước…
国家航空公司: hãng hàng không quốc gia
国家航天局: Cơ quan Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc (CNSA)
国家兴亡,匹夫有责: Sự hưng vong của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mỗi người đều có trách nhiệm đối với sự thịnh vượng của xã hội
国家经济贸易委员会: Ủy ban Kinh tế và Thương mại Nhà nước (SETC)
国家统计局: (Trung Quốc) Cục Thống kê Quốc gia (NBS)
国家级: cấp quốc gia (hành chính)
国家社会主义: chủ nghĩa quốc gia xã hội; chủ nghĩa Quốc xã
国家监察委员会: Ủy ban Giám sát Quốc gia Trung Quốc, cơ quan chống tham nhũng thành lập năm 2018
国家监委: Ủy ban Giám sát Quốc gia (viết tắt của 國家監察委員會|国家监察委员会[Guo2 jia1 Jian1 cha2 Wei3 yuan2 hui4])
国家发展计划委员会: Ủy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia 國家計劃委員會|国家计划委员会, được thay thế năm…
国家发展改革委: Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc
国家发展和改革委员会: Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003
国家留学基金管理委员会: Hội đồng Quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia Trung Quốc (CSC)
国家环保总局: Cục Bảo vệ Môi trường Quốc gia (Trung Quốc), phiên bản trước đây (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường 環境保護部|环境保护部[Huan2 jing4 Bao3 hu4 bu4]
国家火山公园: Công viên Quốc gia Núi lửa, Hawaii
国家汉办: Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc (thường được gọi là "Hán Ban"), một cơ quan của chính phủ Trung Quốc phát triển tài nguyên giảng dạy…
国家海洋局: Cục Hải dương Quốc gia (Trung Quốc)
国家标准码: Guo Biao hay GB, mã chuẩn Trung Quốc, viết tắt 國標碼|国标码
国家标准化管理委员会: Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Trung Quốc (SAC)
国家标准中文交换码: CNS 11643, mã hóa ký tự Trung Quốc áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992
国家旅游度假区: Khu nghỉ dưỡng quốc gia (Trung Quốc)
国家新闻出版广电总局: Tổng cục Báo chí, Xuất bản, Phát thanh, Điện ảnh và Truyền hình (SAPPRFT) (2013-2018) (viết tắt thành 廣電總局|广电总局[Guang3 dian4 Zong3 ju2])
国家文物鉴定委员会: Ủy ban Thẩm định Di sản Văn hóa Quốc gia
国家文物局: Cục Quản lý Di sản Văn hóa Trung Quốc (SACH)
国家文物委员会: Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia
国家政策: chính sách nhà nước
国家广播电视总局: Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA), trước đây là SAPPRFT, Cục Quản lý Báo chí, Xuất bản, Phát thanh, Điện ảnh và Truyền hình…
国家安全部: Bộ An ninh Quốc gia Trung Quốc
国家安全局: Cục An ninh Quốc gia (NSB) (Đài Loan); Cơ quan An ninh Quốc gia (NSA) (Mỹ)
国家安全: an ninh quốc gia
国家外汇管理局: Cục Quản lý Ngoại hối (SAFE)
国家地震局: Cơ quan Quản lý Động đất Trung Quốc (CEA); Cục Động đất Nhà nước
国家图书馆: thư viện quốc gia
国家公园: công viên quốc gia
国家元首: nguyên thủ quốc gia
国家代码: mã quốc gia
国家互联网信息办公室: Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc (CAC)
国家主义: chủ nghĩa dân tộc; chủ nghĩa quốc gia
国家主席: chủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác)
国家一级保护: bảo vệ cấp một của nhà nước (loài)
颠覆国家罪: tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]
非核武器国家: các quốc gia không có vũ khí hạt nhân (NNWS)
非核国家: quốc gia phi hạt nhân
非国家行为体: tác nhân phi nhà nước
阿灵顿国家公墓: Nghĩa trang Quốc gia Arlington ở Washington DC, Mỹ