国家
quốc gia; dân tộc; nhà nước; LT:個|个[ge4]
quốc gia; dân tộc; nhà nước; LT:個|个[ge4]
国家 thường mang nghĩa “quốc gia; dân tộc; nhà nước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 国家 cùng cụm 国家级 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cấp quốc gia (hành chính)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đội tuyển quốc gia
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quốc gia đang phát triển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quốc gia phát triển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác)
›国家主义guó jiā zhǔ yìchủ nghĩa dân tộc; chủ nghĩa quốc gia
›国家地震局Guó jiā Dì zhèn júCơ quan Quản lý Động đất Trung Quốc (CEA); Cục Động đất Nhà nước
›国宴guó yàntiệc chiêu đãi nhà nước
›国家一级保护Guó jiā yī jí bǎo hùbảo vệ cấp một của nhà nước (loài)
›国定假日guó dìng jià rìngày lễ quốc gia
›国家代码guó jiā dài mǎmã quốc gia
›国学guó xuévăn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám (lịch sử)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.