国家互联网信息办公室
Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc (CAC)
Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc (CAC)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cơ quan Quản lý Động đất Trung Quốc (CEA); Cục Động đất Nhà nước
›国家主席guó jiā zhǔ xíchủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác)
›国家外汇管理局Guó jiā Wài huì Guǎn lǐ júCục Quản lý Ngoại hối (SAFE)
›国家安全局Guó jiā Ān quán júCục An ninh Quốc gia (NSB) (Đài Loan); Cơ quan An ninh Quốc gia (NSA) (Mỹ)
›国家安全部Guó jiā ān quán bùBộ An ninh Quốc gia Trung Quốc
›国学guó xuévăn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám (lịch sử)
›国家主义guó jiā zhǔ yìchủ nghĩa dân tộc; chủ nghĩa quốc gia
›国家代码guó jiā dài mǎmã quốc gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.