国家监委
Ủy ban Giám sát Quốc gia (viết tắt của 國家監察委員會|国家监察委员会[Guo2 jia1 Jian1 cha2 Wei3 yuan2 hui4])
Ủy ban Giám sát Quốc gia (viết tắt của 國家監察委員會|国家监察委员会[Guo2 jia1 Jian1 cha2 Wei3 yuan2 hui4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, viết tắt của 國家計劃委員會|国家计划委员会[Guo2 jia1 Ji4 hua4 Wei3 yuan2 hui4]
›国务院国有资产监督管理委员会Guó wù yuàn Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huìUỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC); viết tắt 國資委|国资委[Guo2 Zi1 Wei3]
›国安部Guó ān bùBộ An ninh Quốc gia Trung Quốc; viết tắt của 國家安全部|国家安全部[Guo2 jia1 an1 quan2 bu4]
›国安guó ānan ninh quốc gia (viết tắt của 國家安全|国家安全[guo2 jia1 an1 quan2]); luật an ninh quốc gia; cơ quan an ninh quốc…
›国标guó biāotiêu chuẩn quốc gia (viết tắt của 國家標準|国家标准[guo2 jia1 biao1 zhun3]); khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế (viết tắt…
›国奥会guó ào huìủy ban Olympic quốc gia; viết tắt của 國際奧委會|国际奥委会 Ủy ban Olympic Quốc tế
›国家汉办Guó jiā Hàn bànVăn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc (thường được gọi là "Hán Ban"), một cơ quan của chính phủ Trung Quốc…
›国安局Guó ān júviết tắt của 國家安全局|国家安全局[Guo2 jia1 An1 quan2 ju2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.