国家航空公司
hãng hàng không quốc gia
hãng hàng không quốc gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cơ quan Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc (CNSA)
›国家计划委员会Guó jiā Jì huà Wěi yuán huìỦy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế…
›国家统计局Guó jiā Tǒng jì jú(Trung Quốc) Cục Thống kê Quốc gia (NBS)
›国家军品贸易局Guó jiā Jūn pǐn Mào yì júCục Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia
›国家级guó jiā jícấp quốc gia (hành chính)
›国家军品贸易管理委员会Guó jiā Jūn pǐn Mào yì Guǎn lǐ Wěi yuán huìỦy ban Quản lý Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia
›国家社会主义guó jiā shè huì zhǔ yìchủ nghĩa quốc gia xã hội; chủ nghĩa Quốc xã
›国家医疗服务体系Guó jiā Yī liáo Fú wù Tǐ xìDịch vụ Y tế Quốc gia (Vương quốc Anh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.