Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
国家计划委员会
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

国家计划委员会

Guó jiā Jì huà Wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế hoạch Nhà nước 國家發展計劃委員會|国家发展计划委员会[Guo2 jia1 Fa1 zhan3 Ji4 hua4 Wei3 yuan2 hui4], sau đó năm 2003 bởi Ủy ban Phát triển và Cải…

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể国家计划委员会
Phồn thể國家計劃委員會
Số chữ Hán7 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

7 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 7 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6Chữ 7
Chữ 国Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 家Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 计Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 划Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 委Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 员Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 会Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế hoạch Nhà nước 國家發展計劃委員會|国家发展计划委员会[Guo2 jia1 Fa1 zhan3 Ji4 hua4 Wei3 yuan2 hui4], sau đó năm 2003 bởi Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia 國家發展和改革委員會|国家发展和改革委员会[Guo2 jia1 Fa1 zhan3 he2 Gai3 ge2 Wei3 yuan2 hui4]
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 国 · 家 · 计 · 划 · 委 · 员 · 会

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.