国家主席
chủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác)
chủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quốc gia; dân tộc; nhà nước; LT:個|个[ge4]
›国家地震局Guó jiā Dì zhèn júCơ quan Quản lý Động đất Trung Quốc (CEA); Cục Động đất Nhà nước
›国家主义guó jiā zhǔ yìchủ nghĩa dân tộc; chủ nghĩa quốc gia
›国学guó xuévăn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám (lịch sử)
›国家一级保护Guó jiā yī jí bǎo hùbảo vệ cấp một của nhà nước (loài)
›国家互联网信息办公室Guó jiā Hù lián wǎng Xìn xī Bàn gōng shìCục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc (CAC)
›国宴guó yàntiệc chiêu đãi nhà nước
›国家代码guó jiā dài mǎmã quốc gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.