国家标准化管理委员会
Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Trung Quốc (SAC)
Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Trung Quốc (SAC)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cục Quản lý Di sản Văn hóa Trung Quốc (SACH)
›国家标准中文交换码guó jiā biāo zhǔn Zhōng wén jiāo huàn mǎCNS 11643, mã hóa ký tự Trung Quốc áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992
›国家文物鉴定委员会Guó jiā Wén wù Jiàn dìng Wěi yuán huìỦy ban Thẩm định Di sản Văn hóa Quốc gia
›国家文物委员会Guó jiā Wén wù Wěi yuán huìỦy ban Di sản Văn hóa Quốc gia
›国家留学基金管理委员会Guó jiā Liú xué Jī jīn Guǎn lǐ Wěi yuán huìHội đồng Quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia Trung Quốc (CSC)
›国家发展和改革委员会Guó jiā Fā zhǎn hé Gǎi gé Wěi yuán huìỦy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003
›国家发展改革委Guó jiā Fā zhǎn Gǎi gé WěiỦy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc
›国家发展计划委员会Guó jiā Fā zhǎn Jì huà Wěi yuán huìỦy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.