国家重点学科
Các Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọng và được chính phủ trung ương Trung Quốc hỗ trợ, bao gồm y học, khoa học, hóa học, kỹ thuật, thương mại và luật)
Các Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọng và được chính phủ trung ương Trung Quốc hỗ trợ, bao gồm y học, khoa học, hóa học, kỹ thuật, thương mại và luật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các Phòng thí nghiệm Chủ chốt Quốc gia (phòng thí nghiệm đại học ở Trung Quốc được chính phủ trung ương hỗ…
›国家军品贸易管理委员会Guó jiā Jūn pǐn Mào yì Guǎn lǐ Wěi yuán huìỦy ban Quản lý Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia
›国家军品贸易局Guó jiā Jūn pǐn Mào yì júCục Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia
›国家航天局Guó jiā Háng tiān júCơ quan Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc (CNSA)
›国家电力监管委员会Guó jiā Diàn lì Jiān guǎn Wěi yuán huìỦy ban Quản lý Giám sát Điện lực Quốc gia (Trung Quốc)
›国家电网公司Guó jiā Diàn wǎng Gōng sīTập đoàn Lưới điện Quốc gia Trung Quốc
›国家计划委员会Guó jiā Jì huà Wěi yuán huìỦy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế…
›国家体委guó jiā tǐ wěiủy ban thể thao và văn hóa thể chất Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.