国家军品贸易局
Cục Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia
Cục Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ủy ban Quản lý Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia
›国家重点学科Guó jiā Zhòng diǎn Xué kēCác Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọng và được chính phủ trung ương Trung…
›国家食品药品监督管理局Guó jiā Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ júCục Quản lý Giám sát Thực phẩm và Dược phẩm Quốc gia (SFDA)
›国家统计局Guó jiā Tǒng jì jú(Trung Quốc) Cục Thống kê Quốc gia (NBS)
›国家质量监督检验检疫总局Guó jiā Zhì liàng Jiān dū Jiǎn yàn Jiǎn yì Zǒng júTổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ)
›国家医疗服务体系Guó jiā Yī liáo Fú wù Tǐ xìDịch vụ Y tế Quốc gia (Vương quốc Anh)
›国家计划委员会Guó jiā Jì huà Wěi yuán huìỦy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế…
›国家航空公司guó jiā háng kōng gōng sīhãng hàng không quốc gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.