国家海洋局
Cục Hải dương Quốc gia (Trung Quốc)
Cục Hải dương Quốc gia (Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cục Bảo vệ Môi trường Quốc gia (Trung Quốc), phiên bản trước đây (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường…
›国家旅游度假区guó jiā lǚ yóu dù jià qūKhu nghỉ dưỡng quốc gia (Trung Quốc)
›国家留学基金管理委员会Guó jiā Liú xué Jī jīn Guǎn lǐ Wěi yuán huìHội đồng Quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia Trung Quốc (CSC)
›国家发展和改革委员会Guó jiā Fā zhǎn hé Gǎi gé Wěi yuán huìỦy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003
›国家发展改革委Guó jiā Fā zhǎn Gǎi gé WěiỦy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc
›国家文物局Guó jiā Wén wù júCục Quản lý Di sản Văn hóa Trung Quốc (SACH)
›国家发展计划委员会Guó jiā Fā zhǎn Jì huà Wěi yuán huìỦy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia…
›国家监察委员会Guó jiā Jiān chá Wěi yuán huìỦy ban Giám sát Quốc gia Trung Quốc, cơ quan chống tham nhũng thành lập năm 2018
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.