国家发展计划委员会
Ủy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia 國家計劃委員會|国家计划委员会, được thay thế năm 2003 bởi Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia 國家發展和改革委員會|国家发展和改革委员会
Ủy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia 國家計劃委員會|国家计划委员会, được thay thế năm 2003 bởi Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia 國家發展和改革委員會|国家发展和改革委员会
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế…
›国家发展和改革委员会Guó jiā Fā zhǎn hé Gǎi gé Wěi yuán huìỦy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003
›国家发展改革委Guó jiā Fā zhǎn Gǎi gé WěiỦy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc
›国家监察委员会Guó jiā Jiān chá Wěi yuán huìỦy ban Giám sát Quốc gia Trung Quốc, cơ quan chống tham nhũng thành lập năm 2018
›国家环保总局Guó jiā Huán bǎo Zǒng júCục Bảo vệ Môi trường Quốc gia (Trung Quốc), phiên bản trước đây (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường…
›国家留学基金管理委员会Guó jiā Liú xué Jī jīn Guǎn lǐ Wěi yuán huìHội đồng Quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia Trung Quốc (CSC)
›国家统计局Guó jiā Tǒng jì jú(Trung Quốc) Cục Thống kê Quốc gia (NBS)
›国家海洋局Guó jiā Hǎi yáng júCục Hải dương Quốc gia (Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.