国家文物鉴定委员会
Ủy ban Thẩm định Di sản Văn hóa Quốc gia
Ủy ban Thẩm định Di sản Văn hóa Quốc gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia
›国家文物局Guó jiā Wén wù júCục Quản lý Di sản Văn hóa Trung Quốc (SACH)
›国家标准化管理委员会Guó jiā Biāo zhǔn huà Guǎn lǐ Wěi yuán huìỦy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Trung Quốc (SAC)
›国家旅游度假区guó jiā lǚ yóu dù jià qūKhu nghỉ dưỡng quốc gia (Trung Quốc)
›国家标准中文交换码guó jiā biāo zhǔn Zhōng wén jiāo huàn mǎCNS 11643, mã hóa ký tự Trung Quốc áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992
›国家广播电视总局Guó jiā Guǎng bō Diàn shì Zǒng júCục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA), trước đây là SAPPRFT, Cục Quản lý Báo chí, Xuất bản…
›国家安全部Guó jiā ān quán bùBộ An ninh Quốc gia Trung Quốc
›国家安全局Guó jiā Ān quán júCục An ninh Quốc gia (NSB) (Đài Loan); Cơ quan An ninh Quốc gia (NSA) (Mỹ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.