国家电力监管委员会
Ủy ban Quản lý Giám sát Điện lực Quốc gia (Trung Quốc)
Ủy ban Quản lý Giám sát Điện lực Quốc gia (Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cục Quản lý Giám sát Thực phẩm và Dược phẩm Quốc gia (SFDA)
›国家电网公司Guó jiā Diàn wǎng Gōng sīTập đoàn Lưới điện Quốc gia Trung Quốc
›国家军品贸易管理委员会Guó jiā Jūn pǐn Mào yì Guǎn lǐ Wěi yuán huìỦy ban Quản lý Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia
›国家质量监督检验检疫总局Guó jiā Zhì liàng Jiān dū Jiǎn yàn Jiǎn yì Zǒng júTổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ)
›国家重点实验室Guó jiā Zhòng diǎn Shí yàn shìCác Phòng thí nghiệm Chủ chốt Quốc gia (phòng thí nghiệm đại học ở Trung Quốc được chính phủ trung ương hỗ…
›国家体委guó jiā tǐ wěiủy ban thể thao và văn hóa thể chất Trung Quốc
›国家重点学科Guó jiā Zhòng diǎn Xué kēCác Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọng và được chính phủ trung ương Trung…
›国家队guó jiā duìđội tuyển quốc gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.